XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

解说 đọc là jiě shuō, nghĩa là giải thích (bằng lời); thuyết minh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

解说【解說】

[jiě shuō] [解 THUYẾT]

giải thích (bằng lời); thuyết minh

口头解释说明。

他的现场解说生动有趣,赢得了观众的喜爱。

tā de xiàn chǎng jiě shuō shēng dòng yǒu qù, yíng dé le guān zhòng de xǐ ài.

Lời thuyết minh tại hiện trường của anh ấy rất sinh động thú vị, chiếm được cảm tình của khán giả.

lời thuyết minh; bài giải thích

解说的言语或文字。

这场足球比赛的解说非常精彩。

zhè chǎng zú qiú bǐ sài de jiě shuō fēi cháng jīng cǎi.

Lời thuyết minh của trận bóng đá này rất tuyệt vời.

足球解说员正在分析场上的局势。

zú qiú jiě shuō yuán zhèng zài fēn xī chǎng shàng de jú shì.

Bình luận viên bóng đá đang phân tích tình hình trên sân.

那个解说员讲得生动有趣。

nà ge jiě shuō yuán jiǎng de shēng dòng yǒu qù.

Thuyết minh viên đó nói chuyện rất sinh động và thú vị.

Hỏi đáp về từ 解说

解说 nghĩa là gì?

解说 (jiě shuō) nghĩa là giải thích (bằng lời); thuyết minh. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 解说 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 解, 说 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 解说?

Thường gặp: 解说员 (jiě shuō yuán) – bình luận viên; 解说词 (jiě shuō cí) – lời bình (cho phim,...); 图解说明 (tú jiě shuō míng) – sơ đồ giải thích.