XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 说 đọc là shuō, Hán Việt Thuyết, nghĩa là nói; trò chuyện. Thuộc bộ Ngôn 言. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

说【說】

[shuō] [ㄕㄨㄛ] [THUYẾT]

nói; trò chuyện; nói ra; giải thích; bình luận; mắng; quở trách

用语言表达、解释、评论或责备

请说慢一点。

qǐng shuō màn yì diǎn.

Xin nói chậm hơn.

原来说明动作要用这个“地”。

yuán lái shuō míng dòng zuò yào yòng zhè ge“ dì”.

Hóa ra bổ nghĩa cho hành động phải dùng chữ “地” này.

Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得

你先别太激动,坐下来慢慢说。

nǐ xiān bié tài jī dòng, zuò xià lái màn màn shuō.

Bạn đừng quá xúc động, hãy ngồi xuống nói từ từ.

对,老师说得太快,我听不懂。

duì, lǎo shī shuō de tài kuài, wǒ tīng bù dǒng.

Đúng, thầy giáo nói nhanh quá, mình nghe không hiểu.

Trong bài: Có làm xong bài tập trước hạn không · Bổ ngữ khả năng

Hỏi đáp về chữ 说

说 nghĩa là gì?

说 (shuō, Hán Việt: Thuyết) nghĩa là nói; trò chuyện. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 说 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 说 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 说 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 说 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 说话 (shuō huà) – nói; 听说 (tīng shuō) – nghe (nói); 小说 (xiǎo shuō) – tiểu thuyết; 说明 (shuō míng) – giải thích; 比如说 (bǐ rú shuō) – ví dụ; 传说 (chuán shuō) – truyền thuyết.