XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

说服 đọc là shuō fú, nghĩa là thuyết phục; làm cho tin. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

说服【說服】

[shuō fú] [THUYẾT 服]

thuyết phục; làm cho tin; nghĩ cho thông

用理由使别人同意或改变想法

我成功说服了父母同意我的计划。

wǒ chéng gōng shuō fú le fù mǔ tóng yì wǒ de jì huà.

Tôi đã thuyết phục thành công bố mẹ đồng ý với kế hoạch của mình.

哈哈,看来我们俩谁也无法说服对方啊。

hā hā, kàn lái wǒ men liǎ shuí yě wú fǎ shuō fú duì fāng a.

Haha, xem ra hai chúng ta chẳng ai thuyết phục được đối phương rồi.

Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao

小张试图说服经理接受新方案。

xiǎo zhāng shì tú shuō fú jīng lǐ jiē shòu xīn fāng àn.

Tiểu Trương cố gắng thuyết phục quản lý chấp nhận phương án mới.

话是这么说,但怎么说服投资方投这笔钱呢?

huà shì zhè me shuō, dàn zěn me shuō fú tóu zī fāng tóu zhè bǐ qián ne?

Nói thì nói thế, nhưng làm sao thuyết phục nhà đầu tư bỏ khoản tiền này ra?

Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…

Hỏi đáp về từ 说服

说服 nghĩa là gì?

说服 (shuō fú) nghĩa là thuyết phục; làm cho tin. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 说服 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 说, 服 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 说服?

Thường gặp: 说服力 (shuō fú lì) – sức thuyết phục.