XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

克服 đọc là kè fú, nghĩa là khắc phục; vượt qua. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

克服

[kè fú] [克 服]

khắc phục; vượt qua

战胜困难或克制缺点

我们要努力克服困难。

wǒ men yào nǔ lì kè fú kùn nán.

Chúng ta phải nỗ lực khắc phục khó khăn.

不会。无论遇到什么困难,我都会努力克服。

bú huì. wú lùn yù dào shén me kùn nán, wǒ dōu huì nǔ lì kè fú.

Dạ không. Dù gặp phải khó khăn gì, em đều sẽ nỗ lực khắc phục.

Trong bài: Phỏng vấn xin thực tập

领导勉励大家克服当前的困难。

lǐng dǎo miǎn lì dà jiā kè fú dāng qián de kùn nán.

Lãnh đạo khuyến khích mọi người vượt qua khó khăn hiện tại.

好啊,但我担心缺乏经验,怎么克服这个难关?

hǎo a, dàn wǒ dān xīn quē fá jīng yàn, zěn me kè fú zhè ge nán guān?

Nhưng tôi lo thiếu kinh nghiệm, làm sao vượt qua khó khăn này?

Trong bài: Tư vấn chuyển hướng nghề nghiệp cho vận động viên giải nghệ

Hỏi đáp về từ 克服

克服 nghĩa là gì?

克服 (kè fú) nghĩa là khắc phục; vượt qua. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 克服 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 克, 服 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.