XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

克隆 đọc là kè lóng, nghĩa là nhân bản (từ mượn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

克隆

[kè lóng] [克 隆]

1.nhân bản (từ mượn)

生物体通过无性繁殖产生后代

科学家成功克隆了这种濒临灭绝的珍稀动物。

kē xué jiā chéng gōng kè lóng le zhè zhǒng bīn lín miè jué de zhēn xī dòng wù.

Các nhà khoa học đã nhân bản thành công loài động vật quý hiếm đang trên bờ tuyệt chủng này.

2.sao chép rập khuôn; đạo nhại

比喻无创造性地照搬、抄袭。

这款手机完全克隆了另一品牌的设计。

zhè kuǎn shǒu jī wán quán kè lóng le lìng yì pǐn pái de shè jì.

Mẫu điện thoại này sao chép y hệt thiết kế của một thương hiệu khác.

Hỏi đáp về từ 克隆

克隆 nghĩa là gì?

克隆 (kè lóng) nghĩa là nhân bản (từ mượn). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 克隆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 克, 隆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 克隆?

Thường gặp: 克隆人 (kè lóng rén) – nhân bản con người; 克隆技术 (kè lóng jì shù) – công nghệ nhân bản; 克隆氏病 (kè lóng shì bìng) – bệnh Crohn; 单克隆抗体 (dān kè lóng kàng tǐ) – kháng thể đơn dòng.

克隆 (kè lóng) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu