兴隆【興隆】
[Xīng lóng] [兴 隆]
thịnh vượng; phồn thịnh; hưng thịnh
兴旺繁荣。
这家餐馆饭菜可口,生意非常兴隆。
zhè jiā cān guǎn fàn cài kě kǒu, shēng yì fēi cháng xīng lóng.Quán ăn này món ngon nên làm ăn rất phát đạt.
兴隆 đọc là Xīng lóng, nghĩa là thịnh vượng; phồn thịnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[Xīng lóng] [兴 隆]
thịnh vượng; phồn thịnh; hưng thịnh
兴旺繁荣。
这家餐馆饭菜可口,生意非常兴隆。
zhè jiā cān guǎn fàn cài kě kǒu, shēng yì fēi cháng xīng lóng.Quán ăn này món ngon nên làm ăn rất phát đạt.
兴隆 (Xīng lóng) nghĩa là thịnh vượng; phồn thịnh. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 兴, 隆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 兴隆县 (xīng lóng xiàn) – huyện Hưng Long, Thừa Đức 承德 (chéng dé), Hà Bắc; 兴隆台 (xīng lóng tái) – quận Hưng Long Đài của thành phố Bàn Tân 盘锦市, Liêu Ninh; 兴隆台区 (xīng lóng tái qū) – quận Xinglongtai của thành phố Panjin 盘锦市, Liêu Ninh; 生意兴隆 (shēng yì xīng lóng) – kinh doanh hưng thịnh và phát đạt.