XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

昌盛 đọc là chāng shèng, nghĩa là thịnh vượng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

昌盛

[chāng shèng] [昌 盛]

thịnh vượng

兴旺发达、繁荣。

在政府的领导下,这个国家变得日益昌盛。

zài zhèng fǔ de lǐng dǎo xià, zhè ge guó jiā biàn de rì yì chāng shèng.

Dưới sự lãnh đạo của chính phủ, quốc gia này ngày càng thịnh vượng.

国家繁荣昌盛,人民的生活才会兴旺。

guó jiā fán róng chāng shèng, rén mín de shēng huó cái huì xīng wàng.

Đất nước phồn vinh thịnh vượng thì đời sống nhân dân mới ấm no phát triển.

国家繁荣昌盛,百姓才能过上安居乐业的太平日子。

guó jiā fán róng chāng shèng, bǎi xìng cái néng guò shàng ān jū lè yè de tài píng rì zi.

Đất nước phồn vinh thịnh vượng, bách tính mới có thể sống những ngày thái bình an cư lạc nghiệp.

Hỏi đáp về từ 昌盛

昌盛 nghĩa là gì?

昌盛 (chāng shèng) nghĩa là thịnh vượng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 昌盛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 昌, 盛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 昌盛?

Thường gặp: 繁荣昌盛 (fán róng chāng shèng) – vinh quang và thịnh vượng (thành ngữ).