衰落
[shuāi luò] [衰 落]
suy tàn; suy sụp; suy giảm
历史上许多庞大的帝国最终都走向了衰落。
lì shǐ shàng xǔ duō páng dà de dì guó zuì zhōng dōu zǒu xiàng le shuāi luò.Trong lịch sử, nhiều đế quốc khổng lồ cuối cùng đều đi đến suy tàn.
衰落 đọc là shuāi luò, nghĩa là suy tàn; suy sụp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shuāi luò] [衰 落]
suy tàn; suy sụp; suy giảm
历史上许多庞大的帝国最终都走向了衰落。
lì shǐ shàng xǔ duō páng dà de dì guó zuì zhōng dōu zǒu xiàng le shuāi luò.Trong lịch sử, nhiều đế quốc khổng lồ cuối cùng đều đi đến suy tàn.
衰落 (shuāi luò) nghĩa là suy tàn; suy sụp.
Viết lần lượt từng chữ 衰, 落 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.