XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凌夷 đọc là líng yí, nghĩa là suy tàn; suy giảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 凌夷

凌夷 nghĩa là gì?

凌夷 (líng yí) nghĩa là suy tàn; suy giảm.

Cách viết 凌夷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凌, 夷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.