XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 夷 đọc là yí, nghĩa là người không phải Hán, đặc biệt ở phía Đông Trung Quốc; man di. Thuộc bộ Đại 大. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

夷

[yí]

người không phải Hán, đặc biệt ở phía Đông Trung Quốc; man di; xoá sổ

确实如此,我们应提炼意象的深层文化隐喻,揭示华夷秩序的构建。

què shí rú cǐ, wǒ men yìng tí liàn yì xiàng de shēn céng wén huà yǐn yù, jiē shì huá yí zhì xù de gòu jiàn.

Quả đúng thế, chúng ta nên đề luyện ẩn dụ văn hóa sâu tầng của hình tượng, vạch rõ sự cấu thành trật tự Hoa - Di.

Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển

经过全力抢救,医生终于让病人化险为夷。

jīng guò quán lì qiǎng jiù, yī shēng zhōng yú ràng bìng rén huà xiǎn wéi yí.

Qua dốc sức cấp cứu, bác sĩ cuối cùng đã giúp bệnh nhân chuyển nguy thành an.

老师,我认为齐桓公倡导的“尊王攘夷”体现霸权体系的合法性诉求。

lǎo shī, wǒ rèn wéi qí huán gōng chàng dǎo de“ zūn wáng rǎng yí” tǐ xiàn bà quán tǐ xì de hé fǎ xìng sù qiú.

Thưa thầy, em cho rằng khẩu hiệu 'Tôn vương nhương di' do Tề Hoàn Công khởi xướng thể hiện yêu cầu về tính chính danh của hệ thống bá quyền.

Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực

Hỏi đáp về chữ 夷

夷 nghĩa là gì?

夷 (yí) nghĩa là người không phải Hán, đặc biệt ở phía Đông Trung Quốc; man di.

Cách viết chữ 夷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 夷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 夷 thuộc bộ Đại (大).

Chữ 夷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 化险为夷 (huà xiǎn wéi yí) – biến nguy thành an (thành ngữ); 东夷 (dōng yí) – Man di ở phía đông, bộ tộc không phải người Hán sống ở phía đông Tru…; 凌夷 (líng yí) – suy tàn; 夷平 (yí píng) – san phẳng; 夷戮 (yí lù) – thảm sát; 夷旷 (yí kuàng) – rộng lớn.