XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

化险为夷 đọc là huà xiǎn wéi yí, nghĩa là biến nguy thành an (thành ngữ); tránh được tai họa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

化险为夷【化險為夷】

[huà xiǎn wéi yí] [化 险 为 夷]

biến nguy thành an (thành ngữ); tránh được tai họa

转危为安

凭借丰富的航海经验,船长带领全员化险为夷。

píng jiè fēng fù de háng hǎi jīng yàn, chuán cháng dài lǐng quán yuán huà xiǎn wéi yí.

Nhờ kinh nghiệm đi biển dày dặn, thuyền trưởng đã dẫn dắt toàn bộ thuyền viên biến nguy thành an.

Hỏi đáp về từ 化险为夷

化险为夷 nghĩa là gì?

化险为夷 (huà xiǎn wéi yí) nghĩa là biến nguy thành an (thành ngữ); tránh được tai họa. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 化险为夷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 化, 险, 为, 夷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.