XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

化石 đọc là huà shí, nghĩa là hoá thạch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

化石

[huà shí] [化 石]

hoá thạch

古代生物遗体矿化而成的遗骸

博物馆里有很多恐龙化石。

bó wù guǎn lǐ yǒu hěn duō kǒng lóng huà shí.

Trong bảo tàng có rất nhiều hóa thạch khủng long.

博物馆里展示着巨大的恐龙化石。

bó wù guǎn lǐ zhǎn shì zhe jù dà de kǒng lóng huà shí.

Trong bảo tàng trưng bày hóa thạch khủng long khổng lồ.

科学家正在研究鸟类祖先的化石。

kē xué jiā zhèng zài yán jiū niǎo lèi zǔ xiān de huà shí.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu hóa thạch tổ tiên của loài chim.

这块不起眼的石头其实是一块化石。

zhè kuài bù qǐ yǎn de shí tou qí shí shì yí kuài huà shí.

Hòn đá trông bình thường này thực chất là một khối hóa thạch.

Hỏi đáp về từ 化石

化石 nghĩa là gì?

化石 (huà shí) nghĩa là hoá thạch. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 化石 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 化, 石 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 化石?

Thường gặp: 化石群 (huà shí qún) – tập hợp hoá thạch; 松化石 (sōng huà shí) – ngọc lam (đá quý); 活化石 (huó huà shí) – hóa thạch sống; 粪化石 (fèn huà shí) – phân hoá thạch; 化石燃料 (huà shí rán liào) – nhiên liệu hoá thạch; 液化石油气 (yè huà shí yóu qì) – khí dầu mỏ hóa lỏng.