XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

化学 đọc là huà xué, nghĩa là hóa học; chất hóa học. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

化学【化學】

[huà xué] [化 HỌC]

hóa học; chất hóa học

研究物质组成、性质及变化规律的科学

他大学学的是化学专业。

tā dà xué xué de shì huà xué zhuān yè.

Ở trường đại học anh ấy học chuyên ngành hóa học.

实操归实操,化学试剂规范一定要严格遵守。

shí cāo guī shí cāo, huà xué shì jì guī fàn yí dìng yào yán gé zūn shǒu.

Thao tác thực tế là một chuyện, quy phạm hóa chất nhất định phải tuân thủ nghiêm ngặt.

Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得

学生们在做化学实验时要小心。

xué shēng men zài zuò huà xué shí yàn shí yào xiǎo xīn.

Học sinh cần cẩn thận khi làm thí nghiệm hóa học.

当然可以,天然颜料比现代化学染料更稳定。

dāng rán kě yǐ, tiān rán yán liào bǐ xiàn dài huà xué rǎn liào gèng wěn dìng.

Đương nhiên được, bột màu tự nhiên ổn định hơn thuốc nhuộm hoá học hiện đại.

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的

Hỏi đáp về từ 化学

化学 nghĩa là gì?

化学 (huà xué) nghĩa là hóa học; chất hóa học. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 化学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 化, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 化学?

Thường gặp: 光化学 (guāng huà xué) – quang hoá học; 化学品 (huà xué pǐn) – hóa chất; 化学家 (huà xué jiā) – nhà hóa học; 化学师 (huà xué shī) – nhà hóa học; 化学式 (huà xué shì) – công thức hóa học (ví dụ: nước H2O); 化学性 (huà xué xìng) – thuộc tính hóa học.