XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

化学物 đọc là huà xué wù, nghĩa là hóa chất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

化学物

[huà xué wù] [化 HỌC 物]

hóa chất

这两种化学物质反应后生成了新的产物。

zhè liǎng zhǒng huà xué wù zhì fǎn yìng hòu shēng chéng le xīn de chǎn wù.

Hai chất hóa học này sau khi phản ứng đã tạo ra sản phẩm mới.

这种化学物质在高温下会释放有害气体。

zhè zhǒng huà xué wù zhì zài gāo wēn xià huì shì fàng yǒu hài qì tǐ.

Chất hóa học này ở nhiệt độ cao sẽ giải phóng khí độc.

Hỏi đáp về từ 化学物

化学物 nghĩa là gì?

化学物 (huà xué wù) nghĩa là hóa chất.

Cách viết 化学物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 化, 学, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.