XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

购物 đọc là gòu wù, nghĩa là mua sắm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

购物【購物】

[gòu wù] [购 物]

mua sắm

购买物品。

周末这家购物中心的人非常多。

zhōu mò zhè jiā gòu wù zhōng xīn de rén fēi cháng duō.

Cuối tuần trung tâm mua sắm này rất đông người.

对啊,放满了一整个购物车。

duì a, fàng mǎn le yì zhěng gè gòu wù chē.

Đúng rồi, chất đầy cả một xe hàng luôn.

Trong bài: Dùng túi bảo vệ môi trường

好,我现在就重新检查一遍购物车。

hǎo, wǒ xiàn zài jiù chóng xīn jiǎn chá yí biàn gòu wù chē.

Được, bây giờ mình kiểm tra lại giỏ hàng một lượt đây.

Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是

调查显示多数人喜欢网上购物。

diào chá xiǎn shì duō shù rén xǐ huan wǎng shàng gòu wù.

Khảo sát cho thấy phần lớn mọi người thích mua sắm qua mạng.

Hỏi đáp về từ 购物

购物 nghĩa là gì?

购物 (gòu wù) nghĩa là mua sắm. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 购物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 购, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 购物?

Thường gặp: 购物券 (gòu wù quàn) – phiếu giảm giá; 购物袋 (gòu wù dài) – túi mua sắm; 购物车 (gòu wù chē) – xe đẩy mua sắm; 购物中心 (gòu wù zhōng xīn) – trung tâm mua sắm; 购物大厦 (gòu wù dà shà) – trung tâm thương mại; 购物广场 (gòu wù guǎng chǎng) – trung tâm mua sắm.