XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

购物车 đọc là gòu wù chē, nghĩa là xe đẩy mua sắm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

购物车

[gòu wù chē] [购 物 车]

xe đẩy mua sắm

对啊,放满了一整个购物车。

duì a, fàng mǎn le yì zhěng gè gòu wù chē.

Đúng rồi, chất đầy cả một xe hàng luôn.

Trong bài: Dùng túi bảo vệ môi trường

购物车有一个轮子卡住了。

gòu wù chē yǒu yí gè lún zǐ kǎ zhù le.

Một bánh xe của xe đẩy hàng bị kẹt.

好,我现在就重新检查一遍购物车。

hǎo, wǒ xiàn zài jiù chóng xīn jiǎn chá yí biàn gòu wù chē.

Được, bây giờ mình kiểm tra lại giỏ hàng một lượt đây.

Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是

Hỏi đáp về từ 购物车

购物车 nghĩa là gì?

购物车 (gòu wù chē) nghĩa là xe đẩy mua sắm.

Cách viết 购物车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 购, 物, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.