XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

火车 đọc là huǒ chē, nghĩa là tàu hỏa; lượng từ: 列 (liè), 节 (jié), 班 (bān), 趟 (tàng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

火车【火車】

[huǒ chē] [火 车]

tàu hỏa; lượng từ: 列 (liè), 节 (jié), 班 (bān), 趟 (tàng)

在铁路上行驶的交通工具

我坐火车去。

wǒ zuò huǒ chē qù.

Tôi đi bằng tàu hỏa.

列、节、班、趟

很好,刚好可以在火车上睡觉。

hěn hǎo, gāng hǎo kě yǐ zài huǒ chē shàng shuì jiào.

Rất tốt, vừa hay có thể ngủ trên tàu hoả.

Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好

我们等了很久,火车终于到了。

wǒ men děng le hěn jiǔ, huǒ chē zhōng yú dào le.

Chúng tôi đợi rất lâu, cuối cùng tàu hỏa cũng đến.

太好了,买完火车票我就办理。

tài hǎo le, mǎi wán huǒ chē piào wǒ jiù bàn lǐ.

Tuyệt quá, mua xong vé tàu hoả tớ sẽ làm thủ tục ngay.

Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好

Hỏi đáp về từ 火车

火车 nghĩa là gì?

火车 (huǒ chē) nghĩa là tàu hỏa; lượng từ: 列 (liè), 节 (jié), 班 (bān), 趟 (tàng). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 火车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 火, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 火车?

Thường gặp: 火车站 (huǒ chē zhàn) – nhà ga; 火车头 (huǒ chē tóu) – đầu máy xe lửa; 火车票 (huǒ chē piào) – vé tàu hỏa; 子弹火车 (zǐ dàn huǒ chē) – tàu cao tốc; 直通火车 (zhí tōng huǒ chē) – tàu thông suốt; 满嘴跑火车 (mǎn zuǐ pǎo huǒ chē) – (thành ngữ) nói năng lưu loát.