XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 火 đọc là huǒ, nghĩa là lửa; khẩn cấp. Thuộc bộ Hỏa 火. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

火

[huǒ]

lửa; khẩn cấp; đạn dược

燃烧的光热;也指紧急或弹药

厨房着火了,快离开。

chú fáng zháo huǒ le, kuài lí kāi.

Bếp cháy rồi, mau ra khỏi.

rất hot, thịnh

形容受欢迎或兴旺

她现在在网上很火。

tā xiàn zài zài wǎng shàng hěn huǒ.

Cô ấy hiện đang rất hot trên mạng.

1.cơn giận

指怒气

你先把火压一压。

nǐ xiān bǎ huǒ yā yi yā.

Anh hãy nén cơn giận đã.

2.nhiệt, hỏa (Đông y)

中医指体内偏热

医生说他上火了。

yī shēng shuō tā shàng huǒ le.

Bác sĩ nói anh ấy bị nhiệt.

很好,刚好可以在火车上睡觉。

hěn hǎo, gāng hǎo kě yǐ zài huǒ chē shàng shuì jiào.

Rất tốt, vừa hay có thể ngủ trên tàu hoả.

Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好

我们等了很久,火车终于到了。

wǒ men děng le hěn jiǔ, huǒ chē zhōng yú dào le.

Chúng tôi đợi rất lâu, cuối cùng tàu hỏa cũng đến.

太好了,买完火车票我就办理。

tài hǎo le, mǎi wán huǒ chē piào wǒ jiù bàn lǐ.

Tuyệt quá, mua xong vé tàu hoả tớ sẽ làm thủ tục ngay.

Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好

Hỏi đáp về chữ 火

火 nghĩa là gì?

火 (huǒ) nghĩa là lửa; khẩn cấp. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 火 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 火 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 火 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 火 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 火车 (huǒ chē) – tàu hỏa; 火车站 (huǒ chē zhàn) – nhà ga; 着火 (zháo huǒ) – bắt lửa; 火柴 (huǒ chái) – que diêm (để đánh lửa); 火灾 (huǒ zāi) – đám cháy lớn (trong thành phố, rừng, v.v.); 火腿 (huǒ tuǐ) – giăm bông.

Chữ 火: nghĩa, cách viết, từ ghép | XueHanYu