XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

火腿 đọc là huǒ tuǐ, nghĩa là giăm bông; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

火腿

[huǒ tuǐ] [火 腿]

giăm bông; lượng từ: 个 (gè)

用猪腿腌制或熏制的肉食品

早餐我吃了一块火腿。

zǎo cān wǒ chī le yí kuài huǒ tuǐ.

Bữa sáng tôi đã ăn một miếng giăm bông.

个

王老师,刚送来的这批火腿肠检验报告出来了。

wáng lǎo shī, gāng sòng lái de zhè pī huǒ tuǐ cháng jiǎn yàn bào gào chū lái le.

Thầy Vương, báo cáo kiểm nghiệm lô xúc xích vừa chuyển đến đã có rồi ạ.

Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……

Hỏi đáp về từ 火腿

火腿 nghĩa là gì?

火腿 (huǒ tuǐ) nghĩa là giăm bông; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 火腿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 火, 腿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 火腿?

Thường gặp: 火腿肠 (huǒ tuǐ cháng) – xúc xích giăm bông; 金华火腿 (jīn huá huǒ tuǐ) – giăm bông Jinhua.