XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

火腿肠 đọc là huǒ tuǐ cháng, nghĩa là xúc xích giăm bông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

火腿肠

[huǒ tuǐ cháng] [火 腿 肠]

xúc xích giăm bông

王老师,刚送来的这批火腿肠检验报告出来了。

wáng lǎo shī, gāng sòng lái de zhè pī huǒ tuǐ cháng jiǎn yàn bào gào chū lái le.

Thầy Vương, báo cáo kiểm nghiệm lô xúc xích vừa chuyển đến đã có rồi ạ.

Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……

Hỏi đáp về từ 火腿肠

火腿肠 nghĩa là gì?

火腿肠 (huǒ tuǐ cháng) nghĩa là xúc xích giăm bông.

Cách viết 火腿肠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 火, 腿, 肠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.