XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

香肠 đọc là xiāng cháng, nghĩa là xúc xích; lượng từ: 根 (gēn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

香肠【香腸】

[xiāng cháng] [香 肠]

xúc xích; lượng từ: 根 (gēn)

碎肉灌入肠衣制成的肉制品。

妈妈今天早上煎了两个鸡蛋和一根香肠。

mā ma jīn tiān zǎo shàng jiān le liǎng gè jī dàn hé yì gēn xiāng cháng.

Sáng nay mẹ đã rán hai quả trứng và một chiếc xúc xích.

根

捕鼠夹上放着香肠当作诱饵。

bǔ shǔ jiá shàng fàng zhe xiāng cháng dàng zuò yòu ěr.

Trên bẫy chuột đặt một miếng xúc xích làm mồi nhử.

Hỏi đáp về từ 香肠

香肠 nghĩa là gì?

香肠 (xiāng cháng) nghĩa là xúc xích; lượng từ: 根 (gēn). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 香肠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 香, 肠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 香肠?

Thường gặp: 烤胡椒香肠 (kǎo hú jiāo xiāng cháng) – xúc xích nướng tiêu.