XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

香味 đọc là xiāng wèi, nghĩa là hương thơm; hương vị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

香味

[xiāng wèi] [香 味]

hương thơm; hương vị; mùi thơm dễ chịu

花草或食物等散发出的令人愉悦的气味。

厨房里飘出一阵诱人的饭菜香味。

chú fáng lǐ piāo chū yí zhèn yòu rén de fàn cài xiāng wèi.

Từ nhà bếp bay ra một làn mùi thơm đồ ăn hấp dẫn.

股

妈妈在厨房里烘面包,香味扑鼻。

mā ma zài chú fáng lǐ hōng miàn bāo, xiāng wèi pū bí.

Mẹ đang nướng bánh mì trong bếp, mùi thơm nức mũi.

房间里有一股很浓的花香味。

fáng jiān lǐ yǒu yì gǔ hěn nóng de huā xiāng wèi.

Trong phòng có một mùi hoa rất nồng.

闻到饭菜香味,我顿时食欲大增。

wén dào fàn cài xiāng wèi, wǒ dùn shí shí yù dà zēng.

Ngửi thấy mùi thức ăn thơm phức, tôi liền thèm ăn hẳn lên.

Hỏi đáp về từ 香味

香味 nghĩa là gì?

香味 (xiāng wèi) nghĩa là hương thơm; hương vị. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 香味 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 香, 味 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 香味?

Thường gặp: 香味扑鼻 (xiāng wèi pū bí) – mùi hương lạ xộc vào mũi (thành ngữ); 色香味俱全 (sè xiāng wèi jù quán) – mùi thơm, nhìn đẹp và vị ngon.