XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 味 đọc là wèi, nghĩa là vị; mùi. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

味

[wèi]

vị; mùi; (bóng) (hậu tố danh từ) cảm giác

你真的不需要换个不辣的口味吗?

nǐ zhēn de bù xū yào huàn gè bú là de kǒu wèi ma?

Bạn thật sự không cần đổi một khẩu vị không cay sao?

Trong bài: Thử món lẩu cay Tứ Xuyên · 越…越…

奶奶亲手做的饼味道非常香脆。

nǎi nai qīn shǒu zuò de bǐng wèi dào fēi cháng xiāng cuì.

Bánh do đích thân bà làm có hương vị vô cùng giòn thơm.

没关系,很多菜都可以调整口味。

méi guān xì, hěn duō cài dōu kě yǐ tiáo zhěng kǒu wèi.

Không sao, nhiều món đều có thể điều chỉnh khẩu vị.

Trong bài: Hỏi vị món ăn địa phương

Hỏi đáp về chữ 味

味 nghĩa là gì?

味 (wèi) nghĩa là vị; mùi.

Cách viết chữ 味 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 味 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 味 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 味 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 味道 (wèi dao) – hương vị; 味儿 (wèi r) – hương vị; 意味着 (yì wèi zhe) – có nghĩa; 回味 (huí wèi) – nhớ lại và suy ngẫm; 风味 (fēng wèi) – hương vị đặc trưng; 卤味 (lǔ wèi) – món ăn được chế biến bằng cách kho trong nước tương và gia vị.