XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卤味 đọc là lǔ wèi, nghĩa là món ăn được chế biến bằng cách kho trong nước tương và gia vị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

卤味【滷味】

[lǔ wèi] [卤 味]

món ăn được chế biến bằng cách kho trong nước tương và gia vị

用卤汁烹制的熟食菜肴

这家店的卤味味道非常地道,吸引了很多顾客。

zhè jiā diàn de lǔ wèi wèi dào fēi cháng dì dào, xī yǐn le hěn duō gù kè.

Món kho của cửa hàng này có hương vị rất chuẩn vị, thu hút rất nhiều khách hàng.

Hỏi đáp về từ 卤味

卤味 nghĩa là gì?

卤味 (lǔ wèi) nghĩa là món ăn được chế biến bằng cách kho trong nước tương và gia vị. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 卤味 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卤, 味 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.