XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 卤 đọc là lǔ, nghĩa là đất kiềm; muối. Thuộc bộ Lỗ 卤. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

卤

[lǔ]

đất kiềm; muối; nước muối

这里的卤味鸭脖味道非常地道。

zhè lǐ de lǔ wèi yā bó wèi dào fēi cháng dì dào.

Món cổ vịt kho ngũ vị ở đây hương vị rất chuẩn.

夜市街角那家卤味摊总是排长队。

yè shì jiē jiǎo nà jiā lǔ wèi tān zǒng shì pái zhǎng duì.

Quầy đồ rim gia vị ở góc chợ đêm lúc nào cũng xếp hàng dài.

妈妈今天特意准备了一盘香喷喷的卤味。

mā ma jīn tiān tè yì zhǔn bèi le yì pán xiāng pēn pēn de lǔ wèi.

Mẹ hôm nay đặc biệt chuẩn bị một đĩa món kho thơm phức.

Hỏi đáp về chữ 卤

卤 nghĩa là gì?

卤 (lǔ) nghĩa là đất kiềm; muối.

Cách viết chữ 卤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 卤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 卤 thuộc bộ Lỗ (卤).

Chữ 卤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 卤味 (lǔ wèi) – món ăn được chế biến bằng cách kho trong nước tương và gia vị; 卤化 (lǔ huà) – halogen hóa; 卤壶 (lǔ hú) – ấm trà bằng sứ; 卤水 (lǔ shuǐ) – nước muối; 卤汁 (lǔ zhī) – nước sốt; 卤法 (lǔ fǎ) – ninh.