碱土 đọc là jiǎn tǔ, nghĩa là đất kiềm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 碱土
碱土 nghĩa là gì?
碱土 (jiǎn tǔ) nghĩa là đất kiềm.
Cách viết 碱土 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 碱, 土 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 碱土?
Thường gặp: 碱土金属 (jiǎn tǔ jīn shǔ) – kim loại kiềm thổ (tức là beri Be 铍, magie Mg 镁, canxi Ca 钙, stronti….