XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

碱土金属 đọc là jiǎn tǔ jīn shǔ, nghĩa là kim loại kiềm thổ (tức là beri Be 铍, magie Mg 镁, canxi Ca 钙, stronti Sr 锶, bari Ba 钡 và radi Ra 镭). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 碱土金属

碱土金属 nghĩa là gì?

碱土金属 (jiǎn tǔ jīn shǔ) nghĩa là kim loại kiềm thổ (tức là beri Be 铍, magie Mg 镁, canxi Ca 钙, stronti Sr 锶, bari Ba 钡 và radi Ra 镭).

Cách viết 碱土金属 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 碱, 土, 金, 属 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.