XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亲属 đọc là qīn shǔ, nghĩa là họ hàng; người thân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

亲属【親屬】

[qīn shǔ] [亲 属]

họ hàng; người thân; thân quyến

跟自己有血统或婚姻关系的人。

直系亲属可以申请探亲签证。

zhí xì qīn shǔ kě yǐ shēn qǐng tàn qīn qiān zhèng.

Thân nhân trực hệ có thể nộp đơn xin thị thực thăm thân.

因为涉及亲属利益,法官主动申请回避。

yīn wèi shè jí qīn shǔ lì yì, fǎ guān zhǔ dòng shēn qǐng huí bì.

Vì liên quan đến lợi ích của người thân, thẩm phán chủ động xin hồi tỵ.

Hỏi đáp về từ 亲属

亲属 nghĩa là gì?

亲属 (qīn shǔ) nghĩa là họ hàng; người thân. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 亲属 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亲, 属 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 亲属?

Thường gặp: 男性亲属 (nán xìng qīn shǔ) – họ hàng thân thuộc là nam giới; 直系亲属 (zhí xì qīn shǔ) – thân nhân gần.