XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亲朋好友 đọc là qīn péng hǎo yǒu, nghĩa là bạn bè và gia đình; người thân thích. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

亲朋好友【親朋好友】

[qīn péng hǎo yǒu] [亲 BẰNG HẢO HỮU]

bạn bè và gia đình; người thân thích

指亲戚和朋友,泛指关系密切的人。

过年时,亲朋好友聚在一起吃饭,气氛非常热闹。

guò nián shí, qīn péng hǎo yǒu jù zài yì qǐ chī fàn, qì fēn fēi cháng rè nào.

Dịp Tết, bạn bè và gia đình tụ họp ăn uống cùng nhau, không khí rất náo nhiệt.

亲朋好友们纷纷举杯为这对新人祝福。

qīn péng hǎo yǒu men fēn fēn jǔ bēi wèi zhè duì xīn rén zhù fú.

Người thân và bạn bè lần lượt nâng ly chúc phúc cho cặp đôi mới cưới.

我和家人正忙着给亲朋好友写结婚请帖。

wǒ hé jiā rén zhèng máng zhe gěi qīn péng hǎo yǒu xiě jié hūn qǐng tiē.

Tôi và gia đình đang bận viết thiệp cưới gửi người thân, bạn bè.

Hỏi đáp về từ 亲朋好友

亲朋好友 nghĩa là gì?

亲朋好友 (qīn péng hǎo yǒu) nghĩa là bạn bè và gia đình; người thân thích. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 亲朋好友 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亲, 朋, 好, 友 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.