XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 朋 đọc là péng, Hán Việt Bằng, nghĩa là bạn. Thuộc bộ Nguyệt 月. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

朋

[péng] [ㄆㄥˊ] [BẰNG]

bạn

对,“朋友”前面要用“的”。

duì,“ péng yǒu” qián miàn yào yòng“ de”.

Đúng, phía trước "bạn bè" phải dùng "的".

Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得

我需要把钱汇给在国外的朋友。

wǒ xū yào bǎ qián huì gěi zài guó wài de péng yǒu.

Tôi cần chuyển tiền cho người bạn đang ở nước ngoài.

嗯,接到了朋友就给我打电话。

èn, jiē dào le péng yǒu jiù gěi wǒ dǎ diàn huà.

Ừ, đón được bạn thì gọi điện thoại cho thầy nhé.

Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu

Hỏi đáp về chữ 朋

朋 nghĩa là gì?

朋 (péng, Hán Việt: Bằng) nghĩa là bạn.

Cách viết chữ 朋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 朋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 朋 thuộc bộ Nguyệt (月).

Chữ 朋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 朋友 (péng you) – bạn; 女朋友 (nǚ péng you) – bạn gái; 小朋友 (xiǎo péng yǒu) – trẻ em; 男朋友 (nán péng you) – bạn trai; 交朋友 (jiāo péng you) – kết bạn; 老朋友 (lǎo péng you) – bạn cũ.