宾朋 đọc là bīn péng, nghĩa là khách; bạn được mời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 宾朋
宾朋 nghĩa là gì?
宾朋 (bīn péng) nghĩa là khách; bạn được mời.
Cách viết 宾朋 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 宾, 朋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 宾朋?
Thường gặp: 宾朋满座 (bīn péng mǎn zuò) – khách ngồi đầy chỗ (thành ngữ); 宾朋盈门 (bīn péng yíng mén) – khách đầy sảnh (thành ngữ).