来客
[lái kè] [来 客]
khách
今天家里要来客人,我去买菜。
jīn tiān jiā lǐ yào lái kè rén, wǒ qù mǎi cài.Hôm nay nhà có khách đến, tôi đi mua thức ăn.
来客 đọc là lái kè, nghĩa là khách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lái kè] [来 客]
khách
今天家里要来客人,我去买菜。
jīn tiān jiā lǐ yào lái kè rén, wǒ qù mǎi cài.Hôm nay nhà có khách đến, tôi đi mua thức ăn.
来客 (lái kè) nghĩa là khách.
Viết lần lượt từng chữ 来, 客 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 天外来客 (tiān wài lái kè) – khách đến từ ngoài không gian.