XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

来源 đọc là lái yuán, nghĩa là nguồn (thông tin, v.v.); gốc gác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

来源【來源】

[lái yuán] [来 源]

nguồn (thông tin, v.v.); gốc gác

事物由来的起点或出处

这个消息的来源很可靠。

zhè ge xiāo xī de lái yuán hěn kě kào.

Nguồn tin này rất đáng tin cậy.

好的,我会核对每个数据的来源。

hǎo de, wǒ huì hé duì měi gè shù jù de lái yuán.

Dạ vâng, em sẽ kiểm tra nguồn của từng dữ liệu.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

这些微塑料主要来源是什么?

zhè xiē wēi sù liào zhǔ yào lái yuán shì shén me?

Nguồn gốc chính của những vi nhựa này là gì?

Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类

旅游业是这个国家的主要经济来源。

lǚ yóu yè shì zhè ge guó jiā de zhǔ yào jīng jì lái yuán.

Ngành du lịch là nguồn kinh tế chính của quốc gia này.

Hỏi đáp về từ 来源

来源 nghĩa là gì?

来源 (lái yuán) nghĩa là nguồn (thông tin, v.v.); gốc gác. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 来源 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 来, 源 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 来源?

Thường gặp: 来源于 (lái yuán yú) – bắt nguồn từ; 消息来源 (xiāo xi lái yuán) – nguồn cấp web.