XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

起源 đọc là qǐ yuán, nghĩa là nguồn gốc; khởi nguồn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

起源

[qǐ yuán] [起 源]

nguồn gốc; khởi nguồn

事物产生的根源。

专家们正在探索这种古代文明的起源。

zhuān jiā men zhèng zài tàn suǒ zhè zhǒng gǔ dài wén míng de qǐ yuán.

Các chuyên gia đang khám phá nguồn gốc của nền văn minh cổ đại này.

bắt nguồn; phát nguyên

指事物产生、发生,常与“于”连用。

这种民间艺术起源于北方农村。

zhè zhǒng mín jiān yì shù qǐ yuán yú běi fāng nóng cūn.

Loại hình nghệ thuật dân gian này bắt nguồn từ nông thôn miền bắc.

Hỏi đáp về từ 起源

起源 nghĩa là gì?

起源 (qǐ yuán) nghĩa là nguồn gốc; khởi nguồn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 起源 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 起, 源 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 起源?

Thường gặp: 人类起源 (rén lèi qǐ yuán) – nguồn gốc loài người; 物种起源 (wù zhǒng qǐ yuán) – "Nguồn gốc các loài" của Charles Darwin.