XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

起飞 đọc là qǐ fēi, nghĩa là (của máy bay) cất cánh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

起飞【起飛】

[qǐ fēi] [起 飞]

1.(của máy bay) cất cánh

飞机离开地面升空

飞机几点起飞?

fēi jī jǐ diǎn qǐ fēi?

Máy bay mấy giờ cất cánh?

2.phát triển nhanh, bùng nổ

迅猛发展或快速增长

这几年旅游业起飞了。

zhè jǐ nián lǚ yóu yè qǐ fēi le.

Những năm gần đây ngành du lịch phát triển mạnh.

真的吗?一架飞机也不能起飞吗?

zhēn de ma? yí jià fēi jī yě bù néng qǐ fēi ma?

Thật à? Một chiếc máy bay cũng không cất cánh được sao?

Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好

飞机起飞以后,飞行非常平稳。

fēi jī qǐ fēi yǐ hòu, fēi xíng fēi cháng píng wěn.

Sau khi máy bay cất cánh, chuyến bay rất êm ả.

好的,明早确定起飞时间后我马上联系您。

hǎo de, míng zǎo què dìng qǐ fēi shí jiān hòu wǒ mǎ shàng lián xì nín.

Vâng, sáng mai xác định giờ cất cánh em sẽ liên hệ ngay với thầy.

Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn

Hỏi đáp về từ 起飞

起飞 nghĩa là gì?

起飞 (qǐ fēi) nghĩa là (của máy bay) cất cánh. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 起飞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 起, 飞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 起飞?

Thường gặp: 起飞弹射 (qǐ fēi tán shè) – máy phóng cất cánh (trên tàu sân bay).