XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不翼而飞 đọc là bù yì ér fēi, nghĩa là biến mất không dấu vết; biến mất đột ngột. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

不翼而飞【不翼而飛】

[bù yì ér fēi] [BẤT 翼 而 飞]

biến mất không dấu vết; biến mất đột ngột; lan truyền nhanh

比喻物品忽然丢失或消息迅速传开。

我刚放在办公桌上的重要合同竟然不翼而飞了。

wǒ gāng fàng zài bàn gōng zhuō shàng de zhòng yào hé tong jìng rán bú yì ér fēi le.

Bản hợp đồng quan trọng tôi vừa để trên bàn làm việc bỗng nhiên không cánh mà bay.

Hỏi đáp về từ 不翼而飞

不翼而飞 nghĩa là gì?

不翼而飞 (bù yì ér fēi) nghĩa là biến mất không dấu vết; biến mất đột ngột. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 不翼而飞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 翼, 而, 飞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.