XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 飞 đọc là fēi, nghĩa là bay. Thuộc bộ Phi 飞. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

飞【飛】

[fēi]

bay

鸟、飞机等在空中运动

小鸟飞了。

xiǎo niǎo fēi le.

Con chim bay rồi.

真的吗?一架飞机也不能起飞吗?

zhēn de ma? yí jià fēi jī yě bù néng qǐ fēi ma?

Thật à? Một chiếc máy bay cũng không cất cánh được sao?

Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好

飞机起飞以后,飞行非常平稳。

fēi jī qǐ fēi yǐ hòu, fēi xíng fēi cháng píng wěn.

Sau khi máy bay cất cánh, chuyến bay rất êm ả.

对,软件上显示今晚都不能飞了。

duì, ruǎn jiàn shàng xiǎn shì jīn wǎn dōu bù néng fēi le.

Đúng vậy, trên ứng dụng hiển thị tối nay đều không bay được nữa.

Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好

Hỏi đáp về chữ 飞

飞 nghĩa là gì?

飞 (fēi) nghĩa là bay. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 飞 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 飞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 飞 thuộc bộ Phi (飞).

Chữ 飞 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 飞机 (fēi jī) – máy bay; 起飞 (qǐ fēi) – (của máy bay) cất cánh; 飞行 (fēi xíng) – (máy bay,...) bay; 飞船 (fēi chuán) – tàu vũ trụ; 飞行员 (fēi xíng yuán) – phi công; 飞禽走兽 (fēi qín zǒu shòu) – chim chóc và muông thú.