XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

火速 đọc là huǒ sù, nghĩa là tốc độ cao; nhanh chóng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

火速

[huǒ sù] [火 速]

tốc độ cao; nhanh chóng

以极快的速度

他火速完成了作业。

tā huǒ sù wán chéng le zuò yè.

Anh ấy hoàn thành bài tập nhanh chóng.

火速把药送到医院。

huǒ sù bǎ yào sòng dào yī yuàn.

Khẩn cấp đưa thuốc tới bệnh viện.

Hỏi đáp về từ 火速

火速 nghĩa là gì?

火速 (huǒ sù) nghĩa là tốc độ cao; nhanh chóng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 火速 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 火, 速 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

火速 (huǒ sù) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu