XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

加速 đọc là jiā sù, nghĩa là tăng tốc; thúc đẩy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

加速

[jiā sù] [加 速]

tăng tốc; thúc đẩy

使速度变快

科技的发展正在加速改变我们的生活方式。

kē jì de fā zhǎn zhèng zài jiā sù gǎi biàn wǒ men de shēng huó fāng shì.

Sự phát triển của khoa học công nghệ đang tăng tốc thay đổi lối sống của chúng ta.

可见绿色能源的趋势非常明显,清洁替代正在加速。

kě jiàn lǜ sè néng yuán de qū shì fēi cháng míng xiǎn, qīng jié tì dài zhèng zài jiā sù.

Có thể thấy xu hướng năng lượng xanh rất rõ ràng, sự thay thế sạch đang tăng tốc.

Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见

我第一次跳伞时感到心跳加速。

wǒ dì yī cì tiào sǎn shí gǎn dào xīn tiào jiā sù.

Lần đầu tiên nhảy dù tôi cảm thấy tim đập nhanh.

我们计划增设数据科学类课程,以加速推进跨学科融合。

wǒ men jì huà zēng shè shù jù kē xué lèi kè chéng, yǐ jiā sù tuī jìn kuà xué kē róng hé.

Chúng em dự kiến bổ sung các môn khoa học dữ liệu nhằm đẩy nhanh thúc đẩy việc giao thoa liên ngành.

Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…

Hỏi đáp về từ 加速

加速 nghĩa là gì?

加速 (jiā sù) nghĩa là tăng tốc; thúc đẩy. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 加速 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 加, 速 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 加速?

Thường gặp: 加速器 (jiā sù qì) – bộ tăng tốc; 加速度 (jiā sù dù) – gia tốc; 加速踏板 (jiā sù tà bǎn) – bàn đạp ga; 恒加速度 (héng jiā sù dù) – gia tốc không đổi; 同步加速器 (tóng bù jiā sù qì) – máy gia tốc đồng bộ; 回旋加速器 (huí xuán jiā sù qì) – máy gia tốc cyclotron.