XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

加速器 đọc là jiā sù qì, nghĩa là bộ tăng tốc; máy gia tốc hạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 加速器

加速器 nghĩa là gì?

加速器 (jiā sù qì) nghĩa là bộ tăng tốc; máy gia tốc hạt.

Cách viết 加速器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 加, 速, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 加速器?

Thường gặp: 同步加速器 (tóng bù jiā sù qì) – máy gia tốc đồng bộ; 回旋加速器 (huí xuán jiā sù qì) – máy gia tốc cyclotron; 直线加速器 (zhí xiàn jiā sù qì) – máy gia tốc tuyến tính; 粒子加速器 (lì zǐ jiā sù qì) – máy gia tốc hạt; 直线性加速器 (zhí xiàn xìng jiā sù qì) – máy gia tốc tuyến tính.