XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

充电器 đọc là chōng diàn qì, nghĩa là bộ sạc pin. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

充电器【充電器】

[chōng diàn qì] [充 电 器]

bộ sạc pin

给电池补充电量的设备。

请问你带手机充电器了吗?

qǐng wèn nǐ dài shǒu jī chōng diàn qì le ma?

Xin hỏi bạn có mang theo sạc điện thoại không?

这款充电器是很多型号手机通用的。

zhè kuǎn chōng diàn qì shì hěn duō xíng hào shǒu jī tōng yòng de.

Mẫu sạc này dùng chung được cho nhiều dòng điện thoại.

购买手机时一定要认准原装充电器。

gòu mǎi shǒu jī shí yí dìng yào rèn zhǔn yuán zhuāng chōng diàn qì.

Khi mua điện thoại nhất định phải nhận diện đúng sạc chính hãng.

Hỏi đáp về từ 充电器

充电器 nghĩa là gì?

充电器 (chōng diàn qì) nghĩa là bộ sạc pin. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 充电器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 充, 电, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.