XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

瓷器 đọc là cí qì, nghĩa là đồ sứ; sứ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

瓷器

[cí qì] [瓷 器]

đồ sứ; sứ

用高岭土烧制成的精美器皿

他收藏了很多明代瓷器。

tā shōu cáng le hěn duō míng dài cí qì.

Anh ấy sưu tập rất nhiều đồ sứ thời Minh.

怎么了?这不就是普通的中国瓷器吗?

zěn me le? zhè bú jiù shì pǔ tōng de zhōng guó cí qì ma?

Sao vậy? Đây chẳng phải là đồ gốm Trung Quốc bình thường sao?

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

这件瓷器的制作工艺十分讲究。

zhè jiàn cí qì de zhì zuò gōng yì shí fēn jiǎng jiū.

Kỹ thuật chế tác đồ sứ này vô cùng cầu kỳ.

王老师,您看这件宋代瓷器,表面出现了细微的裂纹。

wáng lǎo shī, nín kàn zhè jiàn sòng dài cí qì, biǎo miàn chū xiàn le xì wēi de liè wén.

Thầy Vương, thầy xem món đồ gốm thời Tống này, trên bề mặt xuất hiện vết rạn li ti.

Trong bài: Bảo tồn cổ vật viện bảo tàng · 由

Hỏi đáp về từ 瓷器

瓷器 nghĩa là gì?

瓷器 (cí qì) nghĩa là đồ sứ; sứ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 瓷器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 瓷, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 瓷器?

Thường gặp: 陶瓷器 (táo cí qì) – đồ gốm; 薄胎瓷器 (bó tāi cí qì) – đồ sứ mỏng như vỏ trứng.