核武器
[hé wǔ qì] [核 武 器]
vũ khí hạt nhân
利用核反应释放巨大能量进行杀伤的武器。
国际社会呼吁全面禁止和销毁核武器。
guó jì shè huì hū yù quán miàn jìn zhǐ hé xiāo huǐ hé wǔ qì.Cộng đồng quốc tế kêu gọi cấm triệt để và tiêu hủy vũ khí hạt nhân.
核武器 đọc là hé wǔ qì, nghĩa là vũ khí hạt nhân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hé wǔ qì] [核 武 器]
vũ khí hạt nhân
利用核反应释放巨大能量进行杀伤的武器。
国际社会呼吁全面禁止和销毁核武器。
guó jì shè huì hū yù quán miàn jìn zhǐ hé xiāo huǐ hé wǔ qì.Cộng đồng quốc tế kêu gọi cấm triệt để và tiêu hủy vũ khí hạt nhân.
核武器 (hé wǔ qì) nghĩa là vũ khí hạt nhân. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 核, 武, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 热核武器 (rè hé wǔ qì) – vũ khí nhiệt hạch; 小型核武器 (xiǎo xíng hé wǔ qì) – vũ khí hạt nhân mini; 战术核武器 (zhàn shù hé wǔ qì) – vũ khí hạt nhân chiến thuật; 战略核武器 (zhàn lüè hé wǔ qì) – vũ khí hạt nhân chiến lược; 标称核武器 (biāo chēng hé wǔ qì) – vũ khí danh nghĩa; 千吨级核武器 (qiān dūn jí hé wǔ qì) – vũ khí kiloton.