XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 器 đọc là qì, nghĩa là thiết bị; công cụ. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

器

[qì]

thiết bị; công cụ; dụng cụ

对,这台机器只能用十块的现金。

duì, zhè tái jī qì zhǐ néng yòng shí kuài de xiàn jīn.

Đúng, cái máy này chỉ nhận tiền mặt 10 tệ.

Trong bài: Nhờ đổi tiền mặt mua đồ

我的充电器坏了,得买个新的。

wǒ de chōng diàn qì huài le, de mǎi gè xīn de.

Cục sạc của tôi hỏng rồi, phải mua cái mới.

难怪这么慢。你看墙角那个机器。

nán guài zhè me màn. nǐ kàn qiáng jiǎo nà ge jī qì.

Thảo nào chậm thế này. Cậu nhìn thiết bị ở góc tường kia kìa.

Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像

Hỏi đáp về chữ 器

器 nghĩa là gì?

器 (qì) nghĩa là thiết bị; công cụ.

Cách viết chữ 器 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 器 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 器 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 机器 (jī qì) – máy móc; 武器 (wǔ qì) – vũ khí; 器官 (qì guān) – cơ quan trong cơ thể; 充电器 (chōng diàn qì) – bộ sạc pin; 机器人 (jī qì rén) – người máy; 仪器 (yí qì) – dụng cụ.