XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

器官 đọc là qì guān, nghĩa là cơ quan trong cơ thể. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

器官

[qì guān] [器 官]

cơ quan trong cơ thể

生物体内承担特定生理功能的构造。

眼睛是人体重要的感觉器官。

yǎn jīng shì rén tǐ zhòng yào de gǎn jué qì guān.

Mắt là cơ quan cảm giác quan trọng của cơ thể người.

小美,听完刚才生物打印器官的报告,你觉得这项技术商用化可行吗?

xiǎo měi, tīng wán gāng cái shēng wù dǎ yìn qì guān de bào gào, nǐ jué de zhè xiàng jì shù shāng yòng huà kě xíng ma?

Tiểu Mỹ, nghe xong báo cáo về in sinh học nội tạng vừa rồi, bạn thấy công nghệ này thương mại hóa có khả thi không?

Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức ứng dụng in 3D cơ quan sinh học

确实如此。一旦完全放开商业化,器官可能会变成富人的专属特权商品。

què shí rú cǐ. yí dàn wán quán fàng kāi shāng yè huà, qì guān kě néng huì biàn chéng fù rén de zhuān shǔ tè quán shāng pǐn.

Đúng là như vậy. Một khi mở cửa thương mại hóa hoàn toàn, nội tạng có thể biến thành hàng hóa đặc quyền riêng của người giàu.

Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức ứng dụng in 3D cơ quan sinh học

对啊,所以我们要高度防范基因与器官阶层化的风险,避免加剧社会不公。

duì a, suǒ yǐ wǒ men yào gāo dù fáng fàn jī yīn yǔ qì guān jiē céng huà de fēng xiǎn, bì miǎn jiā jù shè huì bù gōng.

Đúng vậy, cho nên chúng ta phải phòng ngừa rủi ro phân tầng gien và nội tạng ở mức độ cao, tránh làm trầm trọng thêm bất công xã hội.

Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức ứng dụng in 3D cơ quan sinh học

Hỏi đáp về từ 器官

器官 nghĩa là gì?

器官 (qì guān) nghĩa là cơ quan trong cơ thể. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 器官 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 器, 官 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 器官?

Thường gặp: 性器官 (xìng qì guān) – cơ quan sinh dục; 源器官 (yuán qì guān) – cơ quan nguồn; 类器官 (lèi qì guān) – cơ quan nhân tạo (y học tái tạo); 人体器官 (rén tǐ qì guān) – cơ quan cơ thể người; 发声器官 (fā shēng qì guān) – cơ quan phát âm; 发音器官 (fā yīn qì guān) – cơ quan phát âm.