XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

器件 đọc là qì jiàn, nghĩa là thiết bị; linh kiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 器件

器件 nghĩa là gì?

器件 (qì jiàn) nghĩa là thiết bị; linh kiện.

Cách viết 器件 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 器, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 器件?

Thường gặp: 元器件 (yuán qì jiàn) – linh kiện; 光伏器件 (guāng fú qì jiàn) – thiết bị quang điện (ví dụ: pin mặt trời); 消费器件 (xiāo fèi qì jiàn) – hàng tiêu dùng; 电子器件 (diàn zǐ qì jiàn) – thiết bị điện tử; 电荷耦合器件 (diàn hè ǒu hé qì jiàn) – thiết bị kết hợp điện tích (CCD) (điện tử).