XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电荷耦合器件 đọc là diàn hè ǒu hé qì jiàn, nghĩa là thiết bị kết hợp điện tích (CCD) (điện tử). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 电荷耦合器件

电荷耦合器件 nghĩa là gì?

电荷耦合器件 (diàn hè ǒu hé qì jiàn) nghĩa là thiết bị kết hợp điện tích (CCD) (điện tử).

Cách viết 电荷耦合器件 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 荷, 耦, 合, 器, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.