XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 耦 đọc là ǒu, nghĩa là một cặp; bạn đời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 耦

耦 nghĩa là gì?

耦 (ǒu) nghĩa là một cặp; bạn đời.

Cách viết chữ 耦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 耦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 耦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 光耦 (guāng ǒu) – viết tắt của 光耦合器 (guāng ǒu hé qì); 匹耦 (pǐ ǒu) – biến thể của 匹偶 (pǐ ǒu); 去耦 (qù ǒu) – tách rời; 怨耦 (yuàn ǒu) – biến thể của 怨偶 (yuàn ǒu); 耦合 (ǒu hé) – ghép nối (vật lý); 耦园 (ǒu yuán) – Vườn Nghỉ Dưỡng Của Cặp Đôi ở Tô Châu, Giang Tô.