XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

夫妇 đọc là fū fù, nghĩa là một cặp (đã kết hôn); vợ chồng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

夫妇【夫婦】

[fū fù] [夫 妇]

một cặp (đã kết hôn); vợ chồng; lượng từ: 对 (duì)

指夫妻两人。

那对年轻夫妇经常一起去公园散步。

nà duì nián qīng fū fù jīng cháng yì qǐ qù gōng yuán sàn bù.

Cặp vợ chồng trẻ đó thường cùng nhau đi dạo công viên.

对

大家纷纷向新婚夫妇表示恭喜。

dà jiā fēn fēn xiàng xīn hūn fū fù biǎo shì gōng xǐ.

Mọi người lần lượt gửi lời chúc mừng đến cặp vợ chồng mới cưới.

很多年轻夫妇暂时没有生育计划。

hěn duō nián qīng fū fù zàn shí méi yǒu shēng yù jì huà.

Nhiều cặp vợ chồng trẻ tạm thời chưa có kế hoạch sinh con.

Hỏi đáp về từ 夫妇

夫妇 nghĩa là gì?

夫妇 (fū fù) nghĩa là một cặp (đã kết hôn); vợ chồng. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 夫妇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 夫, 妇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 夫妇?

Thường gặp: 双独夫妇 (shuāng dú fū fù) – vợ chồng được phép sinh con thứ hai; 新婚夫妇 (xīn hūn fū fù) – cặp đôi mới cưới.