XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

两口子 đọc là liǎng kǒu zi, nghĩa là vợ chồng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

两口子

[liǎng kǒu zi] [两 口 子]

vợ chồng

指夫妻二人

他们两口子相敬如宾,共同打拼创办了这家文化机构。

tā men liǎng kǒu zǐ xiāng jìng rú bīn, gòng tóng dǎ pīn chuàng bàn le zhè jiā wén huà jī gòu.

Hai vợ chồng họ tương kính như tân, cùng nhau nỗ lực sáng lập nên tổ chức văn hóa này.

Hỏi đáp về từ 两口子

两口子 nghĩa là gì?

两口子 (liǎng kǒu zi) nghĩa là vợ chồng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 两口子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 两, 口, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.